Trong 9 tháng đầu năm, VNPT đã có bước tăng trưởng tốt về kinh doanh, lợi nhuận đạt 76,5% so với kế hoạch, tăng 20,1% so với cùng kỳ năm trước. Về doanh thu, 9 tháng đầu năm, Tập đoàn VNPT đã thực hiện 95.200 tỷ đồng, tương ứng với 73% kế hoạch. Với mức tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận trong 9 tháng, chắc chắn đến cuối năm, VNPT sẽ hoàn thành kế hoạch doanh thu

Thông tin trên được ông Phạm Đức Long, Tổng giám đốc VNPT chia sẻ tại Hội nghị giao ban quản lý nhà nước quý III/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông (TT&TT) vào chiều ngày 5/10/2016.
Còn về thuê bao, trong 9 tháng đầu năm, thuê bao di động VinaPhone phát sinh cước tăng 5.529.000 thuê bao, tăng so với cùng kỳ 51%, thuê bao megaVNN phát triển mới được 1,2 triệu thuê bao, đạt 96% kế hoạch, việc phát triển thuê bao cáp quang khá tốt so với cùng kỳ, tốc độ tăng trưởng tới 8,5 lần. Trong 9 tháng đầu năm, Tập đoàn VNPT đã nộp ngân sách 75,2% và tăng 11% so với cùng kỳ.
Về công tác thoái vốn, về cơ bản VNPT hoàn thành đúng tiến độ Tập đoàn đã đăng ký với Chính phủ và với Bộ TT&TT. Tuy nhiên, tính đến thời điểm hiện nay, công tác thoái vốn gặp khó khăn tại 2 đơn vị - Công ty Tài chính Bưu điện và Ngân hàng TMCP Hàng Hải.
Về tin nhắn rác, trong 9 tháng đầu năm, Tập đoàn VNPT đã ngăn chặn 6 triệu tin nhắn rác, trong quý 3 số lượng tin nhắn rác có tăng, tăng khoảng 2 triệu tin nhắn.
Hiện tại việc phát triển dịch vụ truyền hình trả tiền có rất nhiều khó khăn do các doanh nghiệp đua nhau bán với giá thấp, dẫn đến nguy cơ phá giá cao. Chính vì vậy, nhà nước cần có chính sách quản lý giá sàn đối với dịch vụ này để các doanh nghiệp có thể cạnh tranh bình đẳng. Ông Long cũng cho biết, trong 9 tháng đầu năm 2016, dịch vụ truyền hình MyTV của VNPT phát triển khá thấp, mới đạt 40% kế hoạch phát triển thuê bao. Trong khi đó, từ năm 2015 trở về trước dịch vụ MyTV tăng trưởng khá mạnh với gần 1 triệu thuê bao trong vòng 5 năm.
Trong lĩnh vực viễn thông, nhà nước đã có tiền lệ quy định đơn vị nào chiếm thị phần chi phối thị trường, có số lượng thuê bao lớn sẽ bị quản lý giá. Đối với truyền hình nếu xét từng doanh nghiệp riêng lẻ sẽ không có doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế theo Luật Viễn thông, nhưng nếu tính theo số vốn cộng lại tại các doanh nghiệp trực thuộc thì sẽ xuất hiện những đơn vị truyền hình lớn có sở hữu số lượng thuê bao lớn.
Về vấn đề này, Thứ trưởng Bộ TT&TT Phạm Hồng Hải cho rằng, thị trường truyền hình hiện nay các doanh nghiệp đang cạnh tranh khá mạnh và có nhiều diễn biến phức tạp. Do đó, Cục Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử cần có cuộc họp riêng về giá dịch vụ truyền hình để bàn biện pháp quản lý thị trường này.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Dịch vụ S-Chat là dịch vụ tiện ích cho phép thuê bao VinaPhone gửi tin nhắn dưới dạng USSD. S-Chat sẽ giữ nội dung tin nhắn hoàn toàn bí mật, không lưu lại trên cả thiết bị người gửi và người nhận, đảm bảo an toàn thông tin nội dung tin nhắn.

Nội dung cung cấp
- Khách hàng có thể lựa chọn đăng ký gói cước tuần để được gửi miễn phí 20 tin mỗi tuần hoặc gửi tin ngay mà không cần đăng ký (cước phí tính theo từng tin gửi đi).
- Dịch vụ S-Chat phù hợp với các cá nhân có nhu cầu bảo vệ thông tin cá nhân, thông tin liên quan đến đời tư, bí mật kinh doanh, hay thông tin đối tác. Ngoài ra dịch vụ cũng hữu ích trong nhiều tình huống sử dụng dịch vụ khác.
- Đầu số dịch vụ: 9098
Tính năng dịch vụ
- Tùy chọn hiển thị số hoặc giấu số: Sau khi hoàn thiện các bước nhập số điện thoại và nhập tin, người gửi có thể tùy chọn giấu số điện thoại trên thiết bị người nhận.
- Gửi nhiều số một lúc ( được quyền gửi tối đa 5 số 1 tin, cách nhau bằng dấu phẩy, tính cước phí tin nhắn tương ứng với số thuê bao nhận)
- Tin nhắn gửi đi có nội dung tối đa 133 ký tự (bao gồm dấu cách)
Điều kiện sử dụng
- Đối tượng sử dụng: Tất cả các thuê bao trả trước và trả sau đang hoạt động hai chiều trên mạng VinaPhone.
- Một trong những điểm mạnh của S-Chat là có thể hỗ trợ tất cả các loại điện thoại di động, không yêu cầu người sử dụng dịch vụ phải có smartphone.
Hướng dẫn đăng ký
Đăng ký gói tuần
Soạn DK gửi 9098
Hủy gói tuần
Soạn HUY gửi 9098
Hướng dẫn sử dụng dịch vụ
Soạn TG gửi 9098
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Ra đời từ năm 1996, đồng thời là mạng di động đầu tiên với 100% do người Việt xây dựng và phát triển, trong suốt 20 năm qua, VinaPhone đã không ngừng nỗ lực để thể hiện sự tận tâm cống hiến cho sứ mệnh là cầu nối liên lạc của hàng triệu khách hàng Việt Nam.

Bắt đầu chuỗi sự kiện tri ân khách hàng là chương trình “Sinh nhật vui, trúng thưởng lớn”, diễn ra từ ngày 15/6 đến hết ngày 20/7/2016, dành cho các khách hàng đang sử dụng và khách hàng đăng ký mới dịch vụ di động của VNPT VinaPhone khi tiêu dùng tài khoản chính, nạp thẻ và phát sinh cước (đối với thuê bao trả sau). Theo đó, mỗi khách hàng khi sử dụng dịch vụ di động của VNPT VinaPhone và có phát sinh tiêu dùng tài khoản chính/nạp thẻ hoặc phát sinh cước 10.000 đồng sẽ được nhận một mã dự thưởng từ chương trình để tham gia chương trình quay số trúng thưởng.
Tại nhiều địa bàn trên cả nước, rất nhiều khách hàng thân thiết của mạng di động VinaPhone đã may mắn trúng thưởng những giải thưởng có giá trị như: giải Nhất là xe Vespa LX 125 trị giá 66.900.000 đồng/chiếc, giải Nhì là điện thoại di động iPhone 6s trị giá 16.499.000 đồng/chiếc và giải Ba là Tivi Samsung UA 40K5500 trị giá 9.200.000 đồng/chiếc.
Sự kiện mừng sinh nhật 20 năm tuổi cũng chính là dịp đặc biệt để VinaPhone có thể gửi lời tri ân cũng như đem đến nhiều trải nghiệm hấp dẫn cho tất cả các khách hàng đã tin tưởng, ủng hộ và đồng hành cùng VinaPhone. Chia sẻ về mục đích của các chương trình trải nghiệm và chương trình khuyến mại nhân dịp kỷ niệm 20 năm thành lập mạng di động VinaPhone, đại diện của VNPT VinaPhone cho biết: “Kỷ niệm 20 năm thành lập là tiền đề quan trọng cho những bước tiến xa hơn của VinaPhone trong chiến lược đổi mới để tận tâm phục vụ khách hàng. Thay lời cảm ơn, chúng tôi cam kết sẽ không ngừng đổi mới để cung cấp các dịch vụ, tiện ích, ưu đãi tốt nhất trong thời đại công nghệ mới và hy vọng tiếp tục được phục vụ khách hàng để đáp ứng mọi nhu cầu thông tin liên lạc của khách hàng".
Là khách hàng của mạng VinaPhone tại địa bàn Tp. Hồ Chí Minh, rất chân thành, anh Tông Nhất - ngụ tại Quận 8, người trúng giải Nhì cho biết, anh là chủ thuê bao mạng VinaPhone đã 19 năm nay. Gia đình anh đều dùng thuê bao mạng VinaPhone và mất Sim của anh đang dùng đều là VinaPhone. Anh cười vui bảo, “tôi trúng thưởng cũng đúng thôi, vì đây là VinaPhone trả công cho tôi mà”.
Còn ông Nguyễn Thanh Tùng, đại diện công ty Pin Ắc qui miền Nam – Người đến nhận thưởng chia sẻ: “Tôi xin đại diện Công ty Cổ phần Pin ắc qui miền Nam gửi lời cảm ơn sâu sắc và chân thành đến toàn thể Công ty VinaPhone, vì đây là nhà mạng đã đồng hành cùng Công ty chúng tôi trong suốt thời gian qua. Công ty chúng tôi và các khách hàng cùng trúng giải thật sự may mắn vì vừa sử dụng dịch vụ vừa đạt được giải thưởng của chương trình khuyến mại “Sinh nhật vui - Trúng thưởng lớn””. Ông Tùng cũng chúc cho Tổng Công ty VNPT VinaPhone tiếp tục phát triển, luôn vững mạnh và mãi là bạn đồng hành của mọi người.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Năm 1996, mạng di động VinaPhone thuộc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam - VNPT (sau này là Tập đoàn VNPT) ra đời với một sứ mệnh cao cả là xã hội hóa, phổ cập các dịch vụ thông tin di động. Đến năm 1999, sau 3 năm VinaPhone đã tiến hành phủ sóng trên 100% các tỉnh, thành phố và 7 năm sau đó (2006), mạng di động này lần đầu tiên đã thực hiện phủ sóng đến 100% số huyện trên địa bàn cả nước bao gồm cả các huyện miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa.

Với nỗ lực của toàn VNPT, kế hoạch mở rộng vùng phủ sóng mạng di động VinaPhone đã góp phần không nhỏ trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng của đất nước, đồng thời giúp cho người dân trên khắp mọi miền tổ quốc, đặc biệt là bà con ở các vùng xa xôi hẻo lánh được tiếp cận với các dịch vụ di động tiện ích và thiết thực. Với định hướng đúng đắn, sức mạnh tri thức, tiềm lực và chiến lược phát triển cụ thể của Tập đoàn VNPT, mạng di động VinaPhone đã được trang bị công nghệ hiện đại bậc nhất.
Ra đời từ năm 1996, đồng thời là mạng di động đầu tiên với 100% do người Việt xây dựng và phát triển, trong suốt 20 năm qua, VinaPhone đã không ngừng nỗ lực để thể hiện sự tận tâm cống hiến cho sứ mệnh là cầu nối liên lạc của hàng triệu khách hàng Việt Nam.
Hai mươi năm qua, những dấu mốc phát triển của mạng VinaPhone luôn gắn liền với dấu mốc phát triển của lĩnh vực di động tại Việt nam, cụ thể như: năm 1999, VinaPhone là mạng đầu tiên triển khai dịch vụ chuyển vùng quốc tế, cho phép các thuê bao Việt Nam ra nước ngoài vẫn sử dụng được số điện thoại trong nước để nghe gọi và nhắn tin. Luôn dẫn đầu trong các xu hướng công nghệ mới, VinaPhone là mạng đầu tiên nâng cấp từ công nghệ 2G lên 2,5G và tháng 10/2009 VinaPhone là mạng di động đầu tiên triển khai công nghệ 3G băng thông rộng, tốc độ cao ở Việt Nam. Đến tháng 10/2015, VinaPhone đã chính thức được cấp phép thử nghiệm mạng 4G tại huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang và tiến tới thử nghiệm ở các tỉnh, thành khác.
Có thể khẳng định, thành công lớn nhất của mạng di động VinaPhone trong giai đoạn vừa qua đó là mang lại các tiện ích công nghệ thông tin vào phục vụ cuộc sống của đông đảo người dân trên khắp cả nước. Điều này cho thấy những nỗ lực không ngừng của VinaPhone trong việc đáp ứng từng nhu cầu dù là nhỏ nhất của khách hàng.
Hiện tại, VinaPhone cũng như các nhà mạng khác tại Việt Nam đang chờ giấy phép triển khai thương mại mạng 4G của Bộ TT&TT. Về mạng lưới, VinaPhone mở rộng thêm hơn 11.000 trạm 3G trong năm 2015, tăng mạnh vùng phủ sóng tại nông thôn và tăng tốc độ mạng 3G tại khu vực thành thị lưu lượng cao. Công nghệ DC-HSDPA nâng tốc độ download 3G lên gấp 2 lần từ 21 Mbps lên đến 42 Mbps, trở thành mạng di động có vùng phủ sóng 3G rộng lớn nhất. Về chất lượng dịch vụ, năm 2016, VinaPhone đặt ra mục tiêu trở thành mạng di động đứng thứ 2 trên thị trường, đồng thời phải là mạng di động có chất lượng tốt và chăm sóc khách hàng tốt nhất.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Để giúp khách hàng có thể tính toán chi phí sử dụng dịch vụ hàng tháng, Tổng Công ty VNPT-VinaPhone vừa ban hành giá cước dịch vụ di động vệ tinh VinaPhone-S.

VinaPhone-S là một trong những dịch vụ có vùng phủ sóng rộng khắp, có khả năng vươn tới những vùng xa xôi trên thế giới nhằm đảm bảo khả năng kết nối mọi lúc mọi nơi. Khách hàng sử dụng thiết bị liên lạc vệ tinh, có cài SIM Card và số thuê bao VinaPhone để liên lạc 2 chiều kể cả khi hoạt động ngoài vùng phủ sóng GSM.
VNPT ban hành giá cước dịch vụ di động vệ tinh VinaPhone-S
Theo đó, giá cước thuê bao là 140.000 đồng/tháng/thuê bao. Ngoài ra, đơn giá cước theo hướng liên lạc cụ thể như sau:

VinaPhone- S ra đời với mục tiêu cung cấp dịch vụ di động vệ tinh trên toàn bộ lãnh thổ, lãnh hải Việt nam và các vùng hải phận quốc tế, hỗ trợ biên phòng, hải cảnh, cứu hộ cứu nạn, kiểm lâm, kiểm ngư trong công tác bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.
Bên cạnh đó là mục tiêu cung cấp giải pháp thông tin liên lạc hiệu quả cho các doanh nghiệp du lịch, vận tải khai khoáng hỗ trợ các doanh nghiệp duy trì liên lạc thông suốt, nắm bắt cơ hội và tăng hiệu quả kinh doanh.Cung cấp giải pháp thông tin liên lạc hiệu quả cho các doanh nghiệp du lịch, vận tải khai khoáng hỗ trợ các doanh nghiệp duy trì liên lạc thông suốt, nắm bắt cơ hội và tăng hiệu quả kinh doanh; Cung cấp giải pháp thông tin liên lạc hiệu quả, giá cả hợp lý cho người dân giúp người dân đảm bảo an toàn, liên lạc thông suốt.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc (đứng giữa) bấm nút khai trương dịch vụ di động vệ tinh VinaPhone-S của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam vào ngày 4/8/2016 vừa qua.

Khả năng vượt trội của VinaPhone-S:
Giới thiệu đôi nét về dịch vụ vệ tinh VinaPhone-S của VinaPhone:
Dịch vụ VinaPhone-S khắc phục được hạn chế trước đây:
Lợi ích từ “di động vệ tinh VinaPhone-S”:
Với sự phát triển về mặt công nghệ, dịch vụ di động vệ tinh VinaPhone-S mang lại cho các tổ chức nhà nước và khách hàng cá nhân nhiều lợi ích thiết thực:
Với sự phát triển vượt bậc của VinaPhone, dịch vụ vệ tinh VinaPhone-S không chỉ có vai trò quan trọng trong việc đa dạng hóa sản phẩm của tập đoàn VNPT mà còn góp phần vào nhiệm vụ chính trị mà nhà nước giao phó.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
Chương trình khuyến mãi lần này dành cho đối tượng khách hàng cá nhân thuộc ngành Giáo dục và tất cả các khách hàng hòa mạng mới dịch vụ VinaPhone trả sau (bao gồm thuê bao ezCom trả sau và thuê bao VinaPhone trả sau đầu số 09x, 012x).

Thứ Năm hàng tuần, từ ngày 15-8 đến 15-12, Trung tâm Kinh doanh VNPT - Khánh Hòa triển khai chương trình khuyến mãi “VinaPhone vươn tầm cao mới” với nhiều ưu đãi dành cho thuê bao VinaPhone trả sau hòa mạng mới.
Đối với chương trình khuyến mãi dành cho tất cả các khách hàng hòa mạng mới dịch vụ VinaPhone trả sau: khách hàng được tặng 1 điện thoại Nokia N130 trị giá 570.000 đồng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 120.000 đồng/tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 12 tháng. Hoặc khách hàng được tặng 1 điện thoại Samsung V plus G318, trị giá khuyến mãi lên đến 1.650.000 đồng tùy theo mức cước cam kết sử dụng tối thiểu trong tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 18 tháng. Hoặc khách hàng được tặng 1 điện thoại Zenfone Go ZB452KG, trị giá khuyến mãi lên đến 1.590.000 đồng tùy theo cước cam kết sử dụng tối thiểu trong tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 18 tháng. Hoặc khách hàng sẽ được nhận 1 bộ ezCom trị giá 600.000 đồng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 12 tháng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 120.000 đồng/tháng với dung lượng truy cập data tốc độ cao 1GB/ngày. Hoặc khách hàng sẽ được nhận 1 bộ phát sóng WIFI TP-Link M5350, trị giá 1.130.000 đồng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 18 tháng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 200.000 đồng/tháng với dung lượng truy cập data tốc độ cao 4GB/ngày. Hoặc khách hàng sẽ được nhận 1 bộ phát sóng WIFI TP-Link MR3220 + bộ ezCom trị giá 1.045.000 đồng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 18 tháng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 200.000 đồng/tháng với dung lượng truy cập data tốc độ cao 4GB/ngày.
Đối với khách hàng cá nhân thuộc ngành Giáo dục, khi hòa mạng mới dịch vụ VinaPhone trả sau sẽ được khuyến mãi các loại máy điện thoại, tùy theo lựa chọn và cam kết sử dụng dịch vụ của khách hàng. Cụ thể, khách hàng sẽ được tặng 1 máy điện thoại Mobistar B245 trị giá 275.000 đồng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 80.000 đồng/tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 12 tháng. Hoặc khách hàng được tặng 1 điện thoại Nokia 105 trị giá 400.000 đồng, cam kết cước sử dụng tối thiểu 80.000 đồng/tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 18 tháng. Hoặc khách hàng được tặng 1 điện thoại Samsung V plus G318, trị giá khuyến mãi 1.200.000 đồng (đóng bù chênh lệch giá trị máy là 450.000 đồng), cam kết cước sử dụng tối thiểu 80.000 đồng/tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 30 tháng. Hoặc khách hàng được tặng 1 điện thoại Zenfone Go ZB452KG, trị giá khuyến mãi 1.200.000 đồng (đóng bù chênh lệch giá trị máy là 390.000 đồng), cam kết cước sử dụng tối thiểu 80.000 đồng/tháng, cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 30 tháng.
Với những chương trình khuyến mãi, ưu đãi đã và đang được triển khai, Trung tâm Kinh doanh VNPT VinaPhone mong muốn mang lại những lợi ích thiết thực dành cho khách hàng sử dụng dịch vụ di động VinaPhone.
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
VD2 là gói cước cực rẻ hiện đang được VNPT VinaPhone triển khai trên toàn quốc và dành cho thuê bao di động trả trước thường xuyên gọi thoại và sử dụng 3G. VD2 là gói cước sử dụng trong ngày nên rất phù hợp cho những phát sinh đột xuất của khách hàng.

Điều kiện sử dụng gói cước VD2:
Hướng dẫn soạn tin nhắn đăng ký gói VD2
VD2 gửi 900
Các ưu đãi thuê bao nhận được khi đăng ký gói VD2:
Lưu ý:
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()
VinaPhone triển khai chương trình khuyến mại NẠP THẺ NGÀY VÀNG cho các thuê bao trả trước đang hoạt động (bao gồm cả TB ezCom, thuê bao trả sau chuyển sang trả trước/ thuê bao trả trước khôi phục lại số/ thuê bao trả trước đổi số trước và trong thời gian khuyến mại).
Thực hiện nạp tiền (nạp thẻ) trong thời gian khuyến mại được:
- Tặng 50% giá trị các thẻ nạp trong thời gian khuyến mại, trong đó: 25% giá trị thẻ nạp được tặng cộng vào Tài khoản KM (gọi và nhắn tin liên mạng), 25% giá trị thẻ nạp được tặng cộng vào Tài khoản KM1 (gọi và nhắn tin nội mạng VNPT).
- Tặng thêm 100% ngày sử dụng của thẻ cho các thuê bao VinaCard, Vina365, VinaText:

- Đối với các thuê bao kích hoạt hòa mạng mới của các chương trình khuyến mại trước đây được hưởng khuyến mại nạp thẻ, nếu nạp thẻ trong ngày Vàng sẽ được hưởng khuyến mại như sau:
+ Nạp đủ số lượng thẻ đầu tiên được khuyến mại (của chương trình KM trước đây) thì tiếp tục được hưởng khuyến mại của ngày Vàng.
+ Chưa nạp đủ số lượng thẻ đầu tiên được khuyến mại (của chương trình KM trước đây), nếu nạp thẻ trong ngày Vàng: hưởng chính sách khuyến mại của ngày Vàng (25% giá trị thẻ nạp được tặng cộng vào tài khoản KM, 25% giá trị thẻ nạp được tặng cộng vào TK KM1).
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng:
Tổng đài bán hàng VNPT miễn phí toàn quốc: 18001166
Liên hệ Viber/Zalo: 0886.00.11.66
Hoặc đến các điểm giao dịch VNPT TPHCM: xem các điểm giao dịch tại đây ![]()
![]()

Dãy số liên tục Vinaphone trả sau 10 số 091 - 094 dành cho doanh nghiệp hòa mạng mới
Vui lòng gọi ngay 0914.188.515 -- 0886.00.11.66 - 091.50.50.339 -- 028.38.686.686 để chọn dãy số đẹp liên tục 10 số ưng ý dành cho doanh nghiệp của bạn.
| STT | Dãy số Vinaphone trả sau | số lượng | Loại số | Cam kết | Thời gian |
| 1 | 0917572090->0917572221 | 132 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 2 | 0917572667->0917572887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 3 | 0917578712->0917578865 | 154 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 4 | 0917589590->0917589767 | 178 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 5 | 0917591000->0917591110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 6 | 0917591112->0917591233 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 7 | 0917592000->0917592221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 8 | 0917592889->0917592998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 9 | 0917593000->0917593332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 10 | 0914106400->0914106665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 11 | 0914107556->0914107776 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 12 | 0911855910->0911855954 | 45 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 13 | 091410900->0914109998 | 159 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 14 | 0914154200->0914154299 | 100 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 15 | 0914155780->0914155887 | 108 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 16 | 0914155889->0914155998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 17 | 0914169850->0914169998 | 149 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 18 | 0918681031->0918681110 | 80 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 19 | 0915276500->0915276665 | 166 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 20 | 0915292293->0915292324 | 102 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 21 | 0915293000->0915293292 | 293 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 22 | 0888958920->0888958957 | 38 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 23 | 0915295679->0915295887 | 209 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 24 | 0915335010->0915335334 | 325 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 25 | 0915335348->0915335532 | 185 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 26 | 0915336000->0915336310 | 311 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 27 | 0915338000->0915338337 | 338 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 28 | 0915495379->0915495554 | 176 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 29 | 0945991112->0945991594 | 483 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 30 | 0945993346->0945993594 | 249 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 31 | 0945995001->0945995554 | 554 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 32 | 0945997020->0945997594 | 575 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 33 | 0915292112->0915292221 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 34 | 0945998011->0945998594 | 50 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 35 | 0946998701->0946998853 | 153 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 36 | 0917595734->0917595887 | 154 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 37 | 0911807940->0911807978 | 39 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 38 | 0917597800->0917597978 | 179 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 39 | 0917992682->0917992887 | 206 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 40 | 0917993000->0917993332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 41 | 0917994445->0917994566 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 42 | 0946991001->0946991110 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 43 | 0946991617->0946991918 | 302 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 44 | 0946992004->0946992221 | 218 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 45 | 0946993000->0946993332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 46 | 0946994349->0946994443 | 95 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 47 | 0946996342->0946996665 | 324 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 48 | 0912433200->0912433332 | 133 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 49 | 0915276889->0915276998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 50 | 0915280700->0915280857 | 158 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 51 | 0915282051->0915282221 | 171 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 52 | 0915283033->0915283274 | 242 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 53 | 0915285290->0915285527 | 238 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 54 | 0915285689->0915285857 | 169 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 55 | 0915286132->0915286261 | 130 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 56 | 0915286510->0915286665 | 156 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 57 | 0915287000->0915287214 | 215 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 58 | 0915290604->0915290708 | 105 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 59 | 0915290711->0915290887 | 177 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 60 | 0912197145->0912197157 | 13 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 61 | 0915290593->0915290602 | 315 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 62 | 0911823457->0911823665 | 209 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 63 | 0911823667->0911823887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 64 | 0911824445->0911824665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 65 | 0911824667->0911824887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 66 | 0911824889->0911824998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 67 | 0911825690->0911825824 | 135 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 68 | 0911825904->0911825998 | 95 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 69 | 0911828708->0911828827 | 120 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 70 | 0911830667->0911830887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 71 | 0911831000->0911831110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 72 | 0911831700->0911831887 | 188 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 73 | 0915287914->0915287978 | 65 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 74 | 0919292334->0919292449 | 116 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 75 | 0911853000->0911853332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 76 | 0911853400->0911853665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 77 | 0911853667->0911853887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 78 | 0911854445->0911854665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 79 | 0911854667->0911854887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 80 | 0911854889->0911854998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 81 | 0911857556->0911857665 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 82 | 0911857667->0911857776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 83 | 0911860701->0911860887 | 187 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 0 | 0911861000->0911861110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 85 | 0911862000->0911862221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 86 | 0911862690->0911862861 | 172 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 87 | 0911863012->0911863332 | 321 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 88 | 0911863400->0911863665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 89 | 0911864445->0911864665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 90 | 0911864667->0911864863 | 197 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 91 | 0911864889->0911864998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 92 | 0911865689->0911865864 | 176 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 93 | 0911867681->0911867776 | 96 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 94 | 0911870889->0911870998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 95 | 0911871000->0911871110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 96 | 0911872012->0911872221 | 210 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 97 | 0911873039->0911873332 | 294 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 98 | 0911873400->0911873665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 99 | 0911873940->0911873998 | 59 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 100 | 0915298700->0915298876 | 177 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 101 | 0911874445->0911874665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 102 | 0911874667->0911874887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 103 | 0911874889->0911874998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 104 | 0911875556->0911875665 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 105 | 0911875889->0911875998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 106 | 0911882025->0911882221 | 197 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 107 | 0911883000->0911883332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 108 | 091528000->0915288665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 109 | 0945990146->0945990594 | 449 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 110 | 0915288730->0915288762 | 33 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 111 | 091183601->0911836867 | 27 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 112 | 0917571038->0917571110 | 73 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 113 | 0912197526->0912197543 | 18 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 114 | 0915339451->0915339665 | 215 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 115 | 0918965679->0918965857 | 179 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 116 | 0918963694->0918963837 | 144 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 117 | 0917991239->0917991367 | 129 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 118 | 0917589940->0917589957 | 18 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 119 | 0911827830->0911827887 | 58 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 120 | 0915292326->0915292625 | 300 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 121 | 091182003->0911828515 | 113 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 122 | 0911881371->0911881665 | 295 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 123 | 0911873020->0911873037 | 18 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 124 | 0911858940->0911858977 | 38 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 125 | 0911806715->0911806788 | 74 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 126 | 0915291932->0915291970 | 39 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 127 | 0911889700->0911889853 | 154 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 128 | 0911890667->0911890887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 129 | 0911891667->0911891887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 130 | 0911818290->0911818617 | 328 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 131 | 0911892667->0911892887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 132 | 0911893000->0911893332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 133 | 0911893400->0911893665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 134 | 0915291033->0915291076 | 44 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 135 | 0915495556->0915495677 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 136 | 0911894445->0911894665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 137 | 0911894667->0911894887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 138 | 0911894900->0911894998 | 99 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 139 | 0911895700->0911895887 | 188 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 140 | 0911897667->0911897776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 141 | 0911898694->0911898865 | 172 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 142 | 0911807811->0911807887 | 77 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 143 | 0914589390->0914589588 | 199 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 144 | 0917589390->0917589588 | 199 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 145 | 0918966349->0918966653 | 305 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 146 | 0919294568->0919294887 | 320 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 147 | 0912407778->0912407978 | 201 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 148 | 0914107778->0914107978 | 201 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 149 | 0911810082->0911810366 | 285 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 150 | 0911857913->0911857978 | 66 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 151 | 0914985680->0914985887 | 208 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 152 | 0915289640->0915289665 | 26 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 153 | 0911866344->0911866365 | 22 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 154 | 0911823000->0911823221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 155 | 09110709->091107887 | 39 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 156 | 0946997080->0946997776 | 697 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 157 | 0917598687->0917598867 | 181 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 158 | 0917590691->0917590998 | 308 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 159 | 0911832000->0911832221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 160 | 0911832667->0911832887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 161 | 0911832930->0911832998 | 69 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 162 | 0911833400->0911833665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 163 | 0911834445->0911834566 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 164 | 0911834667->0911834887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 165 | 0911834889->0911834998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 166 | 0911801445->0911801546 | 102 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 167 | 0911835679->0911835887 | 209 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 168 | 0911804001->0911804110 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 169 | 0911804223->0911804332 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 170 | 0911837667->0911837776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 171 | 0911838015->0911838382 | 368 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 172 | 0911838397->0911838665 | 269 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 173 | 0911804334->0911804443 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 174 | 0911805467->0911805554 | 88 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 175 | 091100667->091100887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 176 | 091100889->091100998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 177 | 091101000->091101110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 178 | 0911807014->0911807110 | 97 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 179 | 0946989000->0946989885 | 886 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 180 | 0919291667->0919291788 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 181 | 091180045->0911808554 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 182 | 0917578590->0917578665 | 76 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 183 | 091101667->091101887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 10 | 091102000->091102221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 185 | 091102667->091102887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 186 | 091102889->091102998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 187 | 091103000->091103332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 188 | 091103400->091103665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 189 | 091103667->091103887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 190 | 091104223->091104443 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 191 | 091104449->091104665 | 217 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 192 | 091104667->09110403 | 177 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 193 | 091104889->091104998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 194 | 091105556->091105665 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 195 | 091105679->091105887 | 209 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 196 | 091105889->091105998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 197 | 091106700->091106788 | 89 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 198 | 091106790->09110605 | 56 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 199 | 091107667->091107776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 200 | 091109667->091109887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 201 | 0911850667->0911850887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 202 | 0911851667->0911851850 | 10 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 203 | 0911852000->0911852221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 204 | 0911852667->0911852851 | 185 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 205 | 0946987071->0946987776 | 706 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 206 | 091529603->0915296854 | 12 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 207 | 0911801010->0911801110 | 101 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 208 | 0911801120->0911801233 | 114 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 209 | 0911801667->0911801887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 210 | 0911802000->0911802221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 211 | 0911802303->0911802665 | 363 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 212 | 0911802667->0911802887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 213 | 0911803000->0911803332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 214 | 0911803400->0911803665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 215 | 0911803667->0911803887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 216 | 0911803940->0911803998 | 59 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 217 | 0911804445->0911804665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 218 | 0911804667->0911804887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 219 | 0911804889->0911804998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 220 | 0911805679->0911805887 | 209 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 221 | 0911806380->0911806665 | 286 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 222 | 0911807667->0911807776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 223 | 0911809667->0911809887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 224 | 0911810368->0911810665 | 298 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 225 | 0911810677->0911810809 | 133 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 226 | 0911810889->0911810998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 227 | 0911812010->0911812221 | 212 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 228 | 0915495181->0915495377 | 197 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 229 | 0915295630->0915295647 | 18 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 230 | 0911812233->0911812344 | 112 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 231 | 0911812346->0911812665 | 320 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 232 | 0911812667->0911812811 | 145 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 233 | 0911813000->0911813332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 234 | 0911813400->0911813665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 235 | 0911813667->0911813887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 236 | 0911814445->0911814665 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 237 | 0911814889->0911814998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 238 | 0911815679->0911815814 | 136 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 239 | 0911816721->0911816788 | 68 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 240 | 0911817667->0911817776 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 241 | 0911820667->0911820887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 242 | 0911821000->0911821110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 243 | 0911821667->0911821820 | 154 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 244 | 0911822011->0911822221 | 211 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 245 | 0917582889->0917582998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 246 | 0917583000->0917583112 | 113 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 247 | 0917583114->0917583332 | 219 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 248 | 0917585679->0917585857 | 179 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 249 | 0917586000->0917586167 | 168 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 250 | 0945998687->0945998853 | 167 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 251 | 0946985005->0946985554 | 550 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 252 | 0917579680->0917579887 | 208 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 253 | 0919290397->0919290665 | 269 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 254 | 091929060->0919290883 | 200 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 255 | 0919291380->0919291615 | 236 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 256 | 0919292095->0919292221 | 127 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 257 | 0919293095->0919293292 | 198 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 258 | 0919294445->0919294566 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 259 | 0919294889->0919294998 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 260 | 0919295690->0919295857 | 168 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 261 | 0918085300->0918085499 | 200 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 262 | 0918269314->0918269665 | 352 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 263 | 0918269697->0918269887 | 191 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 264 | 0918680690->0918680887 | 198 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 265 | 0918682346->0918682467 | 122 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 266 | 0918904000->0918904249 | 250 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 267 | 0918959698->0918959887 | 191 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 268 | 0918960667->0918960887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 269 | 0918961000->0918961110 | 111 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 270 | 0918961667->0918961887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 271 | 0918962000->0918962221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 272 | 0918962667->0918962887 | 221 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 273 | 0918963000->0918963332 | 333 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 274 | 0918963389->0918963665 | 277 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 275 | 0912204002->0912204203 | 202 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 276 | 0918966016->0918966154 | 139 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 277 | 0911819667->0911819817 | 151 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 278 | 0915297800->0915297887 | 88 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 279 | 0918965931->0918965958 | 28 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 280 | 091108910->091108988 | 79 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 281 | 0911856926->0911856968 | 43 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 282 | 0911816940->0911816968 | 29 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 283 | 091187604->0911876867 | 24 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 20 | 0911824334->0911824443 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 285 | 0911825001->0911825110 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 286 | 091103344->091103398 | 55 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 287 | 091104000->091104221 | 222 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 288 | 0945998596->0945998685 | 90 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 289 | 0911834590->0911834665 | 76 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 290 | 0911823412->0911823455 | 44 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 291 | 0946992223->0946992887 | 665 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 292 | 0915299400->0915299665 | 266 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 293 | 0911806910->0911806968 | 59 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 294 | 0911809445->0911809554 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 295 | 0911814337->0911814443 | 107 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 296 | 0911815445->0911815531 | 87 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 297 | 0911816468->0911816554 | 87 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 298 | 0911899428->0911899498 | 71 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 299 | 0911817001->0911817110 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 300 | 0911817445->0911817554 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 301 | 0911819010->0911819110 | 101 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 302 | 0911821445->0911821554 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 303 | 0911824001->0911824110 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 304 | 0911815005->0911815110 | 106 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
| 305 | 0911824223->0911824332 | 110 | Dải số Vinaphone trả sau cho doanh nghiệp | 0 VND | 12 Tháng |
Vui lòng gọi ngay 0914.188.515 -- 0886.00.11.66 -- 091.50.50.339 -- 028.38.686.686 để chọn dãy số đẹp 10 số đầu 091 - 094 ưng ý dành cho doanh nghiệp của bạn.
